THÔNG SỐ KỸ THUẬT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
| Camera: |
| – Độ phân giải camera: 3.1 MegaPixels |
| -Phần mềm: Optika Vision Lite |
| – Kết nối máy tính: USB 2.0 |
| Tablet: |
| – Model: Windows 10 (64 bit) |
| – CPU: Intel Atom Z8350 Quad Core |
| – CPU speed: 1.44GHz |
| – Card: Intel Graphics HD 400 |
| – RAM: 4GB |
| – Lưu trữ: Hdd 64GB |
| – Kết nối: Wireless; Bluetooth 4.0 |
| – Pin: Lithium-ion 6.500mAh |
| – Kích thước: 261x167x9 mm |
| – Trọng lượng: 0.53kg |
| Thông số về kính B-290TB: |
| Đầu kính |
| – Đầu 2 mắt, nghiêng 30° |
| – Điều chỉnh bù đi ốp trên mắt trái |
| – Điều chỉnh khoảng cách liên đồng tử trong khoảng 48-75 mm |
| Chế độ quan sát: |
| – Trường sáng |
| Thị kính: |
| – Thị kính thị trường rộng WF10X/20 với thị trường 20 |
| Các vật kính: |
| – Các vật kính N-PLAN tiêu sắc, bao gồm: |
| -) Vật kính N-PLAN 4x/0.10 |
| -) Vật kính N-PLAN 10x/0.25 |
| -) Vật kính N-PLAN 40x/0.65 |
| -) Vật kính N-PLAN 100x/1.25 (dùng dầu soi/nước) |
| – Tất cả vật kính đều xử lí chống mốc |
| Mâm kính: |
| – Mâm kính hai lớp với hệ thống dịch chuyển cơ, kích thước 150x139mm, khoảng dịch chuyển theo chiều X-Y là 75x33mm. |
| – Có thang chia trên cả hai chiều, độ chia 0,1 mm. |
| Điều chỉnh tiêu cự: |
| – Điều chỉnh thô và chỉnh tinh đồng trục (độ chia, 0.0004mm) với cơ cấu giới hạn phía trên, tránh vật kính va chạm vào mẫu. |
| – Có khả năng điều chỉnh độ căng của núm vặn. |
| Chiếu sáng: |
| – Nguồn sáng loại X-LED3 với đèn LED ánh sáng trắng; điều khiển cường độ sáng bởi một núm xoay bên trái thân kính. Đèn LED công suất 3.6W, tương đương với đèn halogen 50W |
| – Nhiệt độ màu: 6300K |
| – Tuổi thọ trung bình của đèn LED là >65.000 giờ. |
| – Hiệu điện thế: nguồn cấp ngoài 100/240Vac, 50/60Hz, đầu ra: 6 Vdc 2.5A |
| Bộ tụ sáng: |
| – Abbe condenser, A.N. 1.25 với hệ thống định tâm. |
| Kích thước: |
| – 525x260x320 mm (HxWxD) |
| – Trọng lượng: 7.4kg |
| Cung cấp bao gồm: |
| – Kính hiển vi model B-290TB |
| – Các phụ kiện đi kèm |
| – HDSD và bao che bụi |



